公决

公决
gōngjué
công quyết

trưng cầu dân ý; biểu quyết công khai

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trưng cầu dân ý; biểu quyết công khai

    • Chúng ta nên tôn trọng kết quả của cuộc bỏ phiếu công khai.

  2. danh từ

    biểu quyết; quyết định theo đa số

    • Đây là một quyết định đa số.

  3. danh từ

    biểu quyết chung; quyết định tập thể; trưng cầu dân ý

    • Đây là một quyết định chung.

  4. danh từ

    trưng cầu dân ý

    • Quốc gia này đã tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.