八行书

八行书
hángshū
bát hàng thư

thư giới thiệu trang trọng (viết theo tám hàng); thư tiến cử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư giới thiệu trang trọng (viết theo tám hàng); thư tiến cử

    • Anh ấy đã viết một bức thư giới thiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.