八苦

八苦
bát khổ

tám nỗi khổ (sinh, lão, bệnh, tử, biệt ly người thân, gặp gỡ kẻ thù, mong cầu không được, và các khổ từ ngũ uẩn) (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tám nỗi khổ (sinh, lão, bệnh, tử, biệt ly người thân, gặp gỡ kẻ thù, mong cầu không được, và các khổ từ ngũ uẩn) (Phật giáo)

    • Đời người có tám nỗi khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.