八股

八股
bát cổ

văn bát cổ (thể văn tám đoạn thời phong kiến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bát cổ (thể văn tám đoạn thời phong kiến)

    • Anh ấy đã viết một bài văn bát cổ.

  2. danh từ

    văn bát cổ; lối viết khuôn sáo (thể văn thi cử thời phong kiến Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.