八字步

八字步
bát tự bộ

dáng đi chân chữ bát; bước chân xoè ra hai bên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dáng đi chân chữ bát; bước chân xoè ra hai bên

    • Anh ấy đi bước chân chữ bát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.