八婆
八婆
bát bà
người đàn bà lắm chuyện; mụ hay xen vào chuyện người khác
2 nghĩa#23836
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đàn bà lắm chuyện; mụ hay xen vào chuyện người khác
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ hay xen vào chuyện người khác.
- 貳名danh từ
người hay tò mò, xen vào chuyện người khác; mụ lắm chuyện (khẩu)
- 。
Cô ấy là một người nhiều chuyện.
Đang tải…
八婆
Phồn thể八
bát bà
người đàn bà lắm chuyện; mụ hay xen vào chuyện người khác
2 nghĩa#23836
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đàn bà lắm chuyện; mụ hay xen vào chuyện người khác
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ hay xen vào chuyện người khác.
- 貳名danh từ
người hay tò mò, xen vào chuyện người khác; mụ lắm chuyện (khẩu)
- 。
Cô ấy là một người nhiều chuyện.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.