八冲

八冲
chōng
bát xung

tám huyệt xung (nhóm tám huyệt vị trong châm cứu: PC-9, TB-1, HT-9 và LV-3, hai bên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tám huyệt xung (nhóm tám huyệt vị trong châm cứu: PC-9, TB-1, HT-9 và LV-3, hai bên)

    • Bát xung là tám huyệt đạo trong Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.