全时工作

全时工作
quánshígōngzuò
toàn thời công tác

làm việc toàn thời gian (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làm việc toàn thời gian (Đài Loan)

    • Anh ấy đang tìm một công việc toàn thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.