全局作用域

全局作用域
quánzuòyòng
toàn cục tác dụng vực

phạm vi toàn cục (lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phạm vi toàn cục (lập trình)

    • Biến này nằm trong phạm vi toàn cục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.