Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
/
兜翻
兜翻
đâu phiên
lật tẩy; vạch trần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lật tẩy; vạch trần
- 。
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.
- 貳动động từ
lật úp; lật ngược
- 。
Anh ấy đã lật cái hộp lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
兜翻
Phồn thể兜
đâu phiên
lật tẩy; vạch trần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lật tẩy; vạch trần
- 。
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.
- 貳动động từ
lật úp; lật ngược
- 。
Anh ấy đã lật cái hộp lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo