兜翻

兜翻
dōufān
đâu phiên

lật tẩy; vạch trần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật tẩy; vạch trần

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

  2. động từ

    lật úp; lật ngược

    • Anh ấy đã lật cái hộp lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.