兜揽

兜揽
dōulǎn
đâu lãm

chào hàng; mời chào khách hàng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. chào hàng; mời chào khách hàng

  2. động từ

    chào mời; mời gọi (khách hàng)

    • Anh ấy thích chào mời kinh doanh.

  3. chào mời; lôi kéo khách hàng

  4. động từ

    chào mời; kéo khách; mời gọi (kinh doanh)

    • Anh ấy thích lôi kéo công việc kinh doanh.

  5. động từ

    chào mời; mời gọi khách hàng

    • Anh ấy rất giỏi chào hàng.

  6. động từ

    nhận lấy (công việc); đảm nhận; chào mời (khách hàng)

    • Anh ấy đã nhận hết tất cả công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.