Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
兜揽
chào hàng; mời chào khách hàng
NGHĨA
- 壹
chào hàng; mời chào khách hàng
- 貳动động từ
chào mời; mời gọi (khách hàng)
- 。
Anh ấy thích chào mời kinh doanh.
- 參
chào mời; lôi kéo khách hàng
- 肆动động từ
chào mời; kéo khách; mời gọi (kinh doanh)
- 。
Anh ấy thích lôi kéo công việc kinh doanh.
- 伍动động từ
chào mời; mời gọi khách hàng
- 。
Anh ấy rất giỏi chào hàng.
- 陸动động từ
nhận lấy (công việc); đảm nhận; chào mời (khách hàng)
- 。
Anh ấy đã nhận hết tất cả công việc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
chào hàng; mời chào khách hàng
NGHĨA
- 壹
chào hàng; mời chào khách hàng
- 貳动động từ
chào mời; mời gọi (khách hàng)
- 。
Anh ấy thích chào mời kinh doanh.
- 參
chào mời; lôi kéo khách hàng
- 肆动động từ
chào mời; kéo khách; mời gọi (kinh doanh)
- 。
Anh ấy thích lôi kéo công việc kinh doanh.
- 伍动động từ
chào mời; mời gọi khách hàng
- 。
Anh ấy rất giỏi chào hàng.
- 陸动động từ
nhận lấy (công việc); đảm nhận; chào mời (khách hàng)
- 。
Anh ấy đã nhận hết tất cả công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo