Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
/
兜捕
兜捕
đâu bắt
vây bắt; truy bắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vây bắt; truy bắt
- 。
Cảnh sát đã vây bắt tất cả những kẻ vượt ngục.
- 貳动động từ
vây bắt; bao vây và bắt giữ
- 。
Cảnh sát đã dồn và bắt được tên trộm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 甫phủ(bắt đầu, mới)HÌNH THANH
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
兜捕
Phồn thể兜
đâu bắt
vây bắt; truy bắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vây bắt; truy bắt
- 。
Cảnh sát đã vây bắt tất cả những kẻ vượt ngục.
- 貳动động từ
vây bắt; bao vây và bắt giữ
- 。
Cảnh sát đã dồn và bắt được tên trộm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo