兜捕

兜捕
dōu
đâu bắt

vây bắt; truy bắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vây bắt; truy bắt

    • Cảnh sát đã vây bắt tất cả những kẻ vượt ngục.

  2. động từ

    vây bắt; bao vây và bắt giữ

    • Cảnh sát đã dồn và bắt được tên trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.