兜抄

兜抄
dōuchāo
đâu sao

bao vây từ phía sau và hai bên sườn; tiêu diệt tàn quân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây từ phía sau và hai bên sườn; tiêu diệt tàn quân

    • Chúng tôi đã bao vây phía sau của kẻ địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.