Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
/
兜抄
兜抄
đâu sao
bao vây từ phía sau và hai bên sườn; tiêu diệt tàn quân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bao vây từ phía sau và hai bên sườn; tiêu diệt tàn quân
- 。
Chúng tôi đã bao vây phía sau của kẻ địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 少thiểu/sao(ít ỏi)HÌNH THANH
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
兜抄
Phồn thể兜
đâu sao
bao vây từ phía sau và hai bên sườn; tiêu diệt tàn quân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bao vây từ phía sau và hai bên sườn; tiêu diệt tàn quân
- 。
Chúng tôi đã bao vây phía sau của kẻ địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo