党龄

党龄
dǎnglíng
đảng linh

thâm niên đảng; tuổi đảng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thâm niên đảng; tuổi đảng

    • Anh ấy có ba mươi năm tuổi đảng.

  2. danh từ

    thâm niên đảng; số năm tuổi đảng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.