党鞭

党鞭
dǎngbiān
đảng tiên

người kiểm soát kỷ luật đảng đoàn (trong quốc hội); trưởng đoàn đảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người kiểm soát kỷ luật đảng đoàn (trong quốc hội); trưởng đoàn đảng

    • Đảng tiên là một vị trí quan trọng của đảng trong nghị viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.