Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
党鞭
党鞭
đảng tiên
người kiểm soát kỷ luật đảng đoàn (trong quốc hội); trưởng đoàn đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người kiểm soát kỷ luật đảng đoàn (trong quốc hội); trưởng đoàn đảng
- 。
Đảng tiên là một vị trí quan trọng của đảng trong nghị viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ党鞭
Phồn thể黨鞭
đảng tiên
người kiểm soát kỷ luật đảng đoàn (trong quốc hội); trưởng đoàn đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người kiểm soát kỷ luật đảng đoàn (trong quốc hội); trưởng đoàn đảng
- 。
Đảng tiên là một vị trí quan trọng của đảng trong nghị viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo