党纲

党纲
dǎnggāng
đảng cương

cương lĩnh đảng; chương trình đảng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cương lĩnh đảng; chương trình đảng

    • Cương lĩnh đảng này rất được hoan nghênh.

  2. danh từ

    cương lĩnh đảng; chương trình đảng

    • Cương lĩnh đảng này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.