Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
党派
党派
đảng phái
đảng phái; phe phái
2 nghĩa#23308
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảng phái; phe phái
- ?
Anh ấy thuộc đảng phái nào?
- 貳名danh từ
cổng; cửa nhà; môn phái; cổng thông tin (internet)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
党派
Phồn thể黨派
đảng phái
đảng phái; phe phái
2 nghĩa#23308
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảng phái; phe phái
- ?
Anh ấy thuộc đảng phái nào?
- 貳名danh từ
cổng; cửa nhà; môn phái; cổng thông tin (internet)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo