党政

党政
dǎngzhèng
đảng chính

đảng và chính quyền; hành chính đảng và nhà nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảng và chính quyền; hành chính đảng và nhà nước

    • Anh ấy phụ trách công tác đảng và chính quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.