Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
党性
党性
đảng tính
tính đảng; đảng tính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính đảng; đảng tính
- 。
Anh ấy có đảng tính rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
党性
Phồn thể黨性
đảng tính
tính đảng; đảng tính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính đảng; đảng tính
- 。
Anh ấy có đảng tính rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo