党参

党参
dǎngshēn
đảng sâm

đảng sâm (Codonopsis pilosula)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đảng sâm (Codonopsis pilosula)

    • Đảng sâm là một loại thuốc bắc.

  2. danh từ

    cây đảng sâm; rễ đảng sâm (Codonopsis pilosula, dùng trong y học cổ truyền)

    • Đảng sâm là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.