免黜

免黜
miǎnchù
miễn truất

bỏ qua; không thèm đếm xỉa; phớt lờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ qua; không thèm đếm xỉa; phớt lờ

    • Anh ấy đã bị sa thải.

  2. động từ

    bãi miễn; cách chức

  3. động từ

    làm nhục; chà đạp; hủy hoại

    • Anh ấy bị giáng chức rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.