Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
/
免税
免税
miễn thuế
miễn thuế
3 nghĩa#45955
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
miễn thuế
- 。
Sản phẩm này được miễn thuế.
- 貳形tính từ
miễn thuế; miễn thuế quan
- 。
Cửa hàng này là miễn thuế.
- 參形tính từ
miễn thuế; (cửa hàng) miễn thuế
- 。
Cửa hàng miễn thuế này có rất nhiều đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)HÌNH THANH
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
免税
Phồn thể免稅
miễn thuế
miễn thuế
3 nghĩa#45955
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
miễn thuế
- 。
Sản phẩm này được miễn thuế.
- 貳形tính từ
miễn thuế; miễn thuế quan
- 。
Cửa hàng này là miễn thuế.
- 參形tính từ
miễn thuế; (cửa hàng) miễn thuế
- 。
Cửa hàng miễn thuế này có rất nhiều đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo