免洗筷

免洗筷
miǎnkuài
miễn tẩy khoái

đũa dùng một lần; đũa dùng xong bỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đũa dùng một lần; đũa dùng xong bỏ

    • Làm ơn cho tôi đũa dùng một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.