Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
/
免持
免持
miễn trì
chế độ rảnh tay (chức năng điện thoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chế độ rảnh tay (chức năng điện thoại)
- 。
Điện thoại này có chức năng rảnh tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
免持
Phồn thể免
miễn trì
chế độ rảnh tay (chức năng điện thoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chế độ rảnh tay (chức năng điện thoại)
- 。
Điện thoại này có chức năng rảnh tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo