免持

免持
miǎnchí
miễn trì

chế độ rảnh tay (chức năng điện thoại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chế độ rảnh tay (chức năng điện thoại)

    • Điện thoại này có chức năng rảnh tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.