免息

免息
miǎn
miễn tức

miễn lãi; không tính lãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    miễn lãi; không tính lãi

    • Khoản vay này là miễn lãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.