免单

免单
miǎndān
miễn đơn

miễn phí; miễn thanh toán cho khách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    miễn phí; miễn thanh toán cho khách

    • Hôm nay tôi miễn phí!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.