- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bài tập điền vào chỗ trống (cloze); bài kiểm tra cloze (Đài Loan)
bài tập điền vào chỗ trống (cloze); bài kiểm tra cloze (Đài Loan)
Cloze là cách nói ở Đài Loan.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bài tập điền vào chỗ trống (cloze); bài kiểm tra cloze (Đài Loan)
bài tập điền vào chỗ trống (cloze); bài kiểm tra cloze (Đài Loan)
Cloze là cách nói ở Đài Loan.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.