- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
Chúng tôi đã định ngày hoàn thành nhiệm vụ.
trong vòng vài ngày; hẹn ngày (cụ thể)
Chúng tôi đặt ra thời hạn để hoàn thành nhiệm vụ.
trong một thời hạn nhất định; trong vòng mấy ngày
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
Chúng tôi đã định ngày hoàn thành nhiệm vụ.
trong vòng vài ngày; hẹn ngày (cụ thể)
Chúng tôi đặt ra thời hạn để hoàn thành nhiệm vụ.
trong một thời hạn nhất định; trong vòng mấy ngày
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.