克期

克期
khắc kỳ

trong ngày đã định; đúng hạn quy định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trong ngày đã định; đúng hạn quy định

    • Chúng tôi đã định ngày hoàn thành nhiệm vụ.

  2. động từ

    trong vòng vài ngày; hẹn ngày (cụ thể)

    • Chúng tôi đặt ra thời hạn để hoàn thành nhiệm vụ.

  3. trạng từ

    trong một thời hạn nhất định; trong vòng mấy ngày

    • Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.