克朗

克朗
lǎng
khắc lãng

đồng krone (tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển)

1 nghĩa#16801
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng krone (tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển)

    • Krone Na Uy là tiền tệ của Na Uy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.