克星

克星
xīng
khắc tinh

khắc tinh; thiên địch; kẻ/vật chuyên khắc chế

3 nghĩa#20490
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khắc tinh; thiên địch; kẻ/vật chuyên khắc chế

    • Anh ấy là khắc tinh của tôi.

  2. danh từ

    khắc tinh; thiên địch; kẻ/thứ chuyên trị (ai/cái gì)

  3. danh từ

    khắc tinh; thiên địch; kẻ/vật chuyên khắc chế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.