克扣

克扣
kòu
khắc khấu

ăn bớt; khấu trừ bất hợp lý; bớp xén (lương, khẩu phần, nguồn lực...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn bớt; khấu trừ bất hợp lý; bớp xén (lương, khẩu phần, nguồn lực...)

    • Anh ta đã cắt xén tiền lương của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.