Tới nội dung chính

光鲜

光鲜
guāngxiān
quang tiên

bóng bẩy; lộng lẫy; sáng sủa

1 nghĩa#32273
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bóng bẩy; lộng lẫy; sáng sủa

    • 。

      Cô ấy luôn ăn mặc lộng lẫy.

光
guāng
quang
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu