Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光量
光量
quang lượng
lượng ánh sáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lượng ánh sáng
- 。
Quang lượng là một khái niệm trong vật lý học.
- 貳名danh từ
độ sáng; độ chói
- 。
Độ sáng của mặt trời rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光量
Phồn thể光
quang lượng
lượng ánh sáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lượng ánh sáng
- 。
Quang lượng là một khái niệm trong vật lý học.
- 貳名danh từ
độ sáng; độ chói
- 。
Độ sáng của mặt trời rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo