Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
光采
hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự
NGHĨA
- 壹名danh từ
hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự(kế thừa)
中物体发出的亮光和颜色;荣耀wùtǐ fāchū de liàngguāng hé yánsè; róngyào
- 。
Viên kim cương này rất lấp lánh.
- 貳名danh từ
hào quang; vẻ rực rỡ; vinh dự(kế thừa)
中物体发出的光或闪闪发亮的样子;荣誉和名声wùtǐ fāchū de guāng huò shǎnshǎn fāliàng de yàngzi;róngyù hé míngsheng
- 。
Bộ quần áo này rất lộng lẫy.
- 參名danh từ
vinh quang; rực rỡ; hào quang(kế thừa)
中闪闪发光,使人看起来很好看的样子shǎnshǎn fāguāng, shǐ rén kàn qǐlái hěn hǎokàn de yàngzi
- 。
Bộ quần áo này rất rực rỡ.
- 肆名danh từ
hào quang; rực rỡ; vinh dự(kế thừa)
中发出的光和显现出的颜色,形容事物闪耀美丽fāchū de guāng hé xiǎnxiàn chū de yánsè, xíngróng shìwù shǎnyào měilì
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự
NGHĨA
- 壹名danh từ
hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự(kế thừa)
中物体发出的亮光和颜色;荣耀wùtǐ fāchū de liàngguāng hé yánsè; róngyào
- 。
Viên kim cương này rất lấp lánh.
- 貳名danh từ
hào quang; vẻ rực rỡ; vinh dự(kế thừa)
中物体发出的光或闪闪发亮的样子;荣誉和名声wùtǐ fāchū de guāng huò shǎnshǎn fāliàng de yàngzi;róngyù hé míngsheng
- 。
Bộ quần áo này rất lộng lẫy.
- 參名danh từ
vinh quang; rực rỡ; hào quang(kế thừa)
中闪闪发光,使人看起来很好看的样子shǎnshǎn fāguāng, shǐ rén kàn qǐlái hěn hǎokàn de yàngzi
- 。
Bộ quần áo này rất rực rỡ.
- 肆名danh từ
hào quang; rực rỡ; vinh dự(kế thừa)
中发出的光和显现出的颜色,形容事物闪耀美丽fāchū de guāng hé xiǎnxiàn chū de yánsè, xíngróng shìwù shǎnyào měilì
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo