光速

光速
guāng
quang tốc

tốc độ ánh sáng

2 nghĩa#12489
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tốc độ ánh sáng

    光线传播的最快速度guāngxiàn chuánbō de zuì kuài sùdù

    • Tốc độ ánh sáng là tốc độ nhanh nhất trong vũ trụ.

  2. danh từ

    tốc độ ánh sáng; (bóng) cực nhanh

    光线传播的速度,也比喻事物进行得非常快guāngxiàn chuánbō de sùdù, yě bǐyù shìwù jìnxíng de fēicháng kuài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.