光润

光润
guāngrùn
quang nhuận

mịn màng và bóng; láng mịn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mịn màng và bóng; láng mịn

    • Da của cô ấy bóng mượt và đàn hồi.

  2. tính từ

    mịn màng và bóng láng; sáng bóng

    • Làn da của cô ấy bóng mượt và đàn hồi.

  3. tính từ

    mịn màng; bóng mượt

    • Da của cô ấy mịn màng và đàn hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.