Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光晕
光晕
quang vựng
vòng sáng; khẩu độ (ống kính)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng sáng; khẩu độ (ống kính)
- 。
Xung quanh mặt trăng có một vầng hào quang.
- 貳名danh từ
quầng sáng; hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng bùng sáng (halation)
- 。
Bức ảnh này có quầng sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光晕
Phồn thể光暈
quang vựng
vòng sáng; khẩu độ (ống kính)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng sáng; khẩu độ (ống kính)
- 。
Xung quanh mặt trăng có một vầng hào quang.
- 貳名danh từ
quầng sáng; hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng bùng sáng (halation)
- 。
Bức ảnh này có quầng sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo