先不先

先不先
xiānxiān
tiên bất tiên

(phương ngữ) trước hết; đầu tiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (phương ngữ) trước hết; đầu tiên

    • Trước hết, chúng ta phải hoàn thành kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.