充饥

充饥
chōng
sung cơ

ăn để chống đói; lấp bụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn để chống đói; lấp bụng

    • Ăn đồ ăn nhẹ có thể lót dạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.