充血

充血
chōngxuè
sung huyết

sung huyết; xung huyết (tăng lưu lượng máu đến mô)

2 nghĩa#36346
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sung huyết; xung huyết (tăng lưu lượng máu đến mô)

    • Mắt anh ấy bị sung huyết rồi.

  2. động từ

    sung huyết; xung huyết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.