充数

充数
chōngshù
sung số

làm cho đủ số; lấp chỗ cho đủ; (bóng) có mặt cho có

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm cho đủ số; lấp chỗ cho đủ; (bóng) có mặt cho có

    • Anh ấy chỉ đến để cho đủ số.

  2. động từ

    lấp chỗ trống; làm cho đủ số (dù không đủ tiêu chuẩn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.