充好

充好
chōnghǎo
sung hảo

giả mạo hàng tốt; lấy hàng xấu thay hàng tốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả mạo hàng tốt; lấy hàng xấu thay hàng tốt

    • Anh ta dùng hàng giả để thay thế hàng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.