元配

元配
yuánpèi
nguyên phối

vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)

    • Anh ấy là người vợ đầu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.