元组

元组
yuán
nguyên tổ

bộ dữ liệu (tuple trong lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ dữ liệu (tuple trong lập trình)

    • Tuple là bất biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.