Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元组
元组
nguyên tổ
bộ dữ liệu (tuple trong lập trình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ dữ liệu (tuple trong lập trình)
- 。
Tuple là bất biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
元组
Phồn thể元組
nguyên tổ
bộ dữ liệu (tuple trong lập trình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ dữ liệu (tuple trong lập trình)
- 。
Tuple là bất biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo