元年

元年
yuánnián
nguyên niên

năm đầu tiên của triều đại (niên hiệu); nguyên niên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năm đầu tiên của triều đại (niên hiệu); nguyên niên

    • Đây là ngày đầu tiên của nguyên niên hoàng đế.

  2. danh từ

    năm đầu tiên của một triều đại; nguyên niên

    • Đây là năm đầu tiên của triều đại mới.

  3. danh từ

    năm đầu tiên (của một triều đại hay kỷ nguyên); nguyên niên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.