Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元年
元年
nguyên niên
năm đầu tiên của triều đại (niên hiệu); nguyên niên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm đầu tiên của triều đại (niên hiệu); nguyên niên
- 。
Đây là ngày đầu tiên của nguyên niên hoàng đế.
- 貳名danh từ
năm đầu tiên của một triều đại; nguyên niên
- 。
Đây là năm đầu tiên của triều đại mới.
- 參名danh từ
năm đầu tiên (của một triều đại hay kỷ nguyên); nguyên niên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元年
Phồn thể元
nguyên niên
năm đầu tiên của triều đại (niên hiệu); nguyên niên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm đầu tiên của triều đại (niên hiệu); nguyên niên
- 。
Đây là ngày đầu tiên của nguyên niên hoàng đế.
- 貳名danh từ
năm đầu tiên của một triều đại; nguyên niên
- 。
Đây là năm đầu tiên của triều đại mới.
- 參名danh từ
năm đầu tiên (của một triều đại hay kỷ nguyên); nguyên niên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo