Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
元宝
thỏi vàng; thỏi bạc; nguyên bảo (tiền vàng/bạc thời xưa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏi vàng; thỏi bạc; nguyên bảo (tiền vàng/bạc thời xưa)
- 。
Nguyên bảo là tiền tệ thời cổ đại của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thỏi vàng/bạc (nguyên bảo); vàng mã đúc hình thỏi (dùng để đốt cúng)
- 。
Nguyên bảo là một loại tiền tệ thời cổ đại của Trung Quốc.
- 參名danh từ
thỏi vàng/bạc (tiền tệ cổ đại); nguyên bảo
- 肆名danh từ
thỏi vàng/bạc (tiền cổ); (bóng) nhân tài hiếm có
- 。
Anh ấy là một thiên tài hiếm có.
解字
GIẢI TỰthỏi vàng; thỏi bạc; nguyên bảo (tiền vàng/bạc thời xưa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏi vàng; thỏi bạc; nguyên bảo (tiền vàng/bạc thời xưa)
- 。
Nguyên bảo là tiền tệ thời cổ đại của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thỏi vàng/bạc (nguyên bảo); vàng mã đúc hình thỏi (dùng để đốt cúng)
- 。
Nguyên bảo là một loại tiền tệ thời cổ đại của Trung Quốc.
- 參名danh từ
thỏi vàng/bạc (tiền tệ cổ đại); nguyên bảo
- 肆名danh từ
thỏi vàng/bạc (tiền cổ); (bóng) nhân tài hiếm có
- 。
Anh ấy là một thiên tài hiếm có.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo