元宝

元宝
yuánbǎo
nguyên bảo

thỏi vàng; thỏi bạc; nguyên bảo (tiền vàng/bạc thời xưa)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thỏi vàng; thỏi bạc; nguyên bảo (tiền vàng/bạc thời xưa)

    • Nguyên bảo là tiền tệ thời cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    thỏi vàng/bạc (nguyên bảo); vàng mã đúc hình thỏi (dùng để đốt cúng)

    • Nguyên bảo là một loại tiền tệ thời cổ đại của Trung Quốc.

  3. danh từ

    thỏi vàng/bạc (tiền tệ cổ đại); nguyên bảo

  4. danh từ

    thỏi vàng/bạc (tiền cổ); (bóng) nhân tài hiếm có

    • Anh ấy là một thiên tài hiếm có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.