Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
允当
允当
duẫn đáng
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Quyết định này rất thích đáng.
- 貳形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
- 。
Kế hoạch này rất phù hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ允当
Phồn thể允當
duẫn đáng
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Quyết định này rất thích đáng.
- 貳形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
- 。
Kế hoạch này rất phù hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo