允当

允当
yǔndàng
duẫn đáng

thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    • Quyết định này rất thích đáng.

  2. tính từ

    thuận tiện; thích hợp; tiện lợi

    • Kế hoạch này rất phù hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.