兀鹫

兀鹫
jiù
ngột thứu

kền kền (chim)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kền kền (chim)

    • Kền kền là một loài chim săn mồi lớn.

  2. danh từ

    kền kền Á-Âu (Gyps fulvus)

    • Kền kền Griffon là một loài chim săn mồi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.