/
兀鹫
兀鹫
ngột thứu
kền kền (chim)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kền kền (chim)
- 。
Kền kền là một loài chim săn mồi lớn.
- 貳名danh từ
kền kền Á-Âu (Gyps fulvus)
- 。
Kền kền Griffon là một loài chim săn mồi lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
兀鹫
Phồn thể兀鷲
ngột thứu
kền kền (chim)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kền kền (chim)
- 。
Kền kền là một loài chim săn mồi lớn.
- 貳名danh từ
kền kền Á-Âu (Gyps fulvus)
- 。
Kền kền Griffon là một loài chim săn mồi lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo