兀臬

兀臬
niè
ngột niết

(văn) bất an; không ổn định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) bất an; không ổn định(kế thừa)

  2. tính từ

    bất an; lo lắng; không yên(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.