儿孙自有儿孙福

儿孙自有儿孙福
érsūnyǒuérsūn
nhi tôn tự hữu nhi tôn phúc

con cháu tự có phúc phần của con cháu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con cháu tự có phúc phần của con cháu [thành ngữ]

    • Con cháu có phúc của con cháu, đừng vì con cháu mà làm trâu ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.